xác định

Học thuật
Thân thiện
xác định

Nhà khoa học xác định vị trí của hành tinh mới trên bản đồ sao.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Ấn định, quyết định một cách chắc chắn, rõ ràng: Hành động làm cho một sự vật, hiện tượng, khái niệm trở nên rõ ràng, cụ thể, không còn mơ hồ hoặc có thể thay đổi.
    • Nhận ra, chỉ ra danh tính, bản chất hoặc vị trí của một đối tượng: Hành động nhận biết, phân biệt một đối tượng cụ thể trong số nhiều đối tượng khác.
  2. Tính từ (thường dùng trong toán học, khoa học):

    • Đã được định , giá trị hoặc đặc điểm cố định, không thay đổi: Mô tả trạng thái của một đại lượng, vị trí, hay đối tượng đã được thiết lập một cách chính xác rõ ràng.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Chúng ta cần xác định mục tiêu của dự án trước khi bắt đầu.
    • Cảnh sát đang tìm cách xác định danh tính của nạn nhân.
    • Nhà khoa học đã xác định được loài vi khuẩn gây bệnh.
  • Tính từ:

    • Trong phương trình này, biến x một hằng số xác định.
    • Vật thể đang di chuyển từ một điểm xác định trong không gian.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "xác định cho": quyết định, ấn định một cách dứt khoát cho ai/cái .

    • Luật pháp xác định cho mỗi công dân những quyền nghĩa vụ cơ bản.
  • "tự xác định": tự mình nhận thức, quyết định về vị trí, con đường của bản thân.

    • Mỗi dân tộc quyền tự xác định vận mệnh của mình.
Biến thể từ gần giống
  • Xác đáng (tính từ): hợp lý, thích đáng, căn cứ vững chắc.

    • lẽ của anh ấy rất xác đáng.
  • Xác nhận (động từ): công nhận, thừa nhận đúng, thật.

    • quan chức năng đã xác nhận thông tin.
  • Xác lập (động từ): thiết lập, tạo dựng nên (một kỷ lục, một mối quan hệ...).

    • Anh ấy đã xác lập kỷ lục mới.
Từ đồng nghĩa
  • Định : làm cho rõ ràng, cụ thể.
  • Nhận diện: nhận ra, phân biệt.
  • Ấn định: quy định, quyết định một cách chính thức.
Từ trái nghĩa
  • Mơ hồ: không rõ ràng, không xác định.
  • Phỏng đoán: ước đoán, không chắc chắn.
  • Lẫn lộn: không phân biệt được.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Xác định được: khả năng tìm ra, nhận biết được.
    • Sau nhiều nỗ lực, họ cuối cùng đã xác định được nguyên nhân sự cố.
Thành ngữ liên quan
  • Xác định phương hướng: tìm ra quyết định con đường, hướng đi đúng đắn.
    • Trước ngã rẽ cuộc đời, ấy cần thời gian để xác định phương hướng.
xác định

Nhà khoa học xác định vị trí của hành tinh mới trên bản đồ sao.

  1. đgt (H. định: phán quyết) ấn định một cách chắn chắn: Xác định công lao to lớn của Hồ Chủ tịch (Trg-chinh).
  2. tt (toán) Định được một cách chính xác: Trị số .