xác định
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Động từ:
- Ấn định, quyết định một cách chắc chắn, rõ ràng: Hành động làm cho một sự vật, hiện tượng, khái niệm trở nên rõ ràng, cụ thể, không còn mơ hồ hoặc có thể thay đổi.
- Nhận ra, chỉ ra danh tính, bản chất hoặc vị trí của một đối tượng: Hành động nhận biết, phân biệt một đối tượng cụ thể trong số nhiều đối tượng khác.
Tính từ (thường dùng trong toán học, khoa học):
- Đã được định rõ, có giá trị hoặc đặc điểm cố định, không thay đổi: Mô tả trạng thái của một đại lượng, vị trí, hay đối tượng đã được thiết lập một cách chính xác và rõ ràng.
Ví dụ sử dụng
Động từ:
- Chúng ta cần xác định rõ mục tiêu của dự án trước khi bắt đầu.
- Cảnh sát đang tìm cách xác định danh tính của nạn nhân.
- Nhà khoa học đã xác định được loài vi khuẩn gây bệnh.
Tính từ:
- Trong phương trình này, biến
xlà một hằng số xác định. - Vật thể đang di chuyển từ một điểm xác định trong không gian.
Các cách sử dụng nâng cao
"xác định cho": quyết định, ấn định một cách dứt khoát cho ai/cái gì.
- Luật pháp xác định cho mỗi công dân những quyền và nghĩa vụ cơ bản.
"tự xác định": tự mình nhận thức, quyết định về vị trí, con đường của bản thân.
- Mỗi dân tộc có quyền tự xác định vận mệnh của mình.
Biến thể và từ gần giống
Xác đáng (tính từ): hợp lý, thích đáng, có căn cứ vững chắc.
- Lý lẽ của anh ấy rất xác đáng.
Xác nhận (động từ): công nhận, thừa nhận là đúng, là có thật.
- Cơ quan chức năng đã xác nhận thông tin.
Xác lập (động từ): thiết lập, tạo dựng nên (một kỷ lục, một mối quan hệ...).
- Anh ấy đã xác lập kỷ lục mới.
Từ đồng nghĩa
- Định rõ: làm cho rõ ràng, cụ thể.
- Nhận diện: nhận ra, phân biệt.
- Ấn định: quy định, quyết định một cách chính thức.
Từ trái nghĩa
- Mơ hồ: không rõ ràng, không xác định.
- Phỏng đoán: ước đoán, không chắc chắn.
- Lẫn lộn: không phân biệt được.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Xác định được: có khả năng tìm ra, nhận biết được.
- Sau nhiều nỗ lực, họ cuối cùng đã xác định được nguyên nhân sự cố.
Thành ngữ liên quan
- Xác định phương hướng: tìm ra và quyết định con đường, hướng đi đúng đắn.
- Trước ngã rẽ cuộc đời, cô ấy cần thời gian để xác định phương hướng.
- đgt (H. định: phán quyết) ấn định một cách chắn chắn: Xác định công lao to lớn của Hồ Chủ tịch (Trg-chinh).
- tt (toán) Định được một cách chính xác: Trị số .